Chữ 淳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淳, chiết tự chữ CHOANG, THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淳:

淳 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淳

Chiết tự chữ choang, thuần bao gồm chữ 水 享 hoặc 氵 享 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淳 cấu thành từ 2 chữ: 水, 享
  • thuỷ, thủy
  • hưởng
  • 2. 淳 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 享
  • thuỷ, thủy
  • hưởng
  • thuần [thuần]

    U+6DF3, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun2, zhun1, zhun3;
    Việt bính: seon4;

    thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 淳

    (Tính) Trung hậu, thật thà, mộc mạc, chất phác.
    ◎Như: thuần phong
    phong tục đôn hậu, tốt đẹp.

    (Danh)
    Sự chất phác, tính mộc mạc.
    ◇Nguyễn Trãi : Phác tán thuần li thánh đạo nhân (Mạn hứng ) Tính chất phác tiêu tan, nét đôn hậu thành bạc bẽo, đạo thánh mai một.

    (Danh)
    Một cặp xe binh (thời xưa).

    (Động)
    Tưới, thấm.

    choang, như "choang choảng (tiếng vật cứng chạm nhau)" (vhn)
    thuần, như "thuần (lương thiện)" (btcn)

    Nghĩa của 淳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (湻)
    [chún]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THUẦN

    thuần phác; thành thật chất phác。淳朴。
    Từ ghép:
    淳风 ; 淳厚 ; 淳良 ; 淳美 ; 淳朴 ; 淳于

    Chữ gần giống với 淳:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淳

    ,

    Chữ gần giống 淳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淳 Tự hình chữ 淳 Tự hình chữ 淳 Tự hình chữ 淳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淳

    choang:choang choảng (tiếng vật cứng chạm nhau)
    thuần:thuần (lương thiện)
    淳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淳 Tìm thêm nội dung cho: 淳