Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壬, chiết tự chữ NHÁM, NHÂM, NHĂM, NHẰM, NHẸM, RÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壬:
壬
Pinyin: ren2;
Việt bính: jam4
1. [六壬] lục nhâm;
壬 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 壬
(Danh) Can Nhâm, can thứ chín trong mười can.(Danh) Họ Nhâm.
(Tính) To lớn.
(Tính) Gian nịnh.
◎Như: thiêm nhâm 僉壬 kẻ tiểu nhân.
(Tính) Có mang.
§ Thông nhâm 妊.
(Động) Chịu.
§ Thông nhâm 任.
nhăm, như "nhăm nhe" (vhn)
nhám, như "nhàm tay" (btcn)
nhằm, như "nhằm vào" (btcn)
nhâm, như "nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)" (btcn)
râm, như "râm mát" (btcn)
nhẹm, như "giữ nhẹm" (gdhn)
Nghĩa của 壬 trong tiếng Trung hiện đại:
[rén]Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂM
1. nhâm (ngôi thứ chín trong Thiên Can)。天干的第九位。参看〖干支〗。
2. họ Nhâm。(Rén)姓。
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂM
1. nhâm (ngôi thứ chín trong Thiên Can)。天干的第九位。参看〖干支〗。
2. họ Nhâm。(Rén)姓。
Chữ gần giống với 壬:
壬,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壬
| nhám | 壬: | nhàm tay |
| nhâm | 壬: | nhâm (chữ thứ 9 trong thập can) |
| nhăm | 壬: | nhăm nhe |
| nhằm | 壬: | nhằm vào |
| nhẹm | 壬: | giữ nhẹm |
| râm | 壬: | râm mát |

Tìm hình ảnh cho: 壬 Tìm thêm nội dung cho: 壬
