Chữ 壬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壬, chiết tự chữ NHÁM, NHÂM, NHĂM, NHẰM, NHẸM, RÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壬:

壬 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壬

Chiết tự chữ nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm bao gồm chữ 丿 士 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壬 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 士
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • nhâm [nhâm]

    U+58EC, tổng 4 nét, bộ Sĩ 士
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren2;
    Việt bính: jam4
    1. [六壬] lục nhâm;

    nhâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 壬

    (Danh) Can Nhâm, can thứ chín trong mười can.

    (Danh)
    Họ Nhâm.

    (Tính)
    To lớn.

    (Tính)
    Gian nịnh.
    ◎Như: thiêm nhâm
    kẻ tiểu nhân.

    (Tính)
    Có mang.
    § Thông nhâm .

    (Động)
    Chịu.
    § Thông nhâm .

    nhăm, như "nhăm nhe" (vhn)
    nhám, như "nhàm tay" (btcn)
    nhằm, như "nhằm vào" (btcn)
    nhâm, như "nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)" (btcn)
    râm, như "râm mát" (btcn)
    nhẹm, như "giữ nhẹm" (gdhn)

    Nghĩa của 壬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rén]Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 4
    Hán Việt: NHÂM
    1. nhâm (ngôi thứ chín trong Thiên Can)。天干的第九位。参看〖干支〗。
    2. họ Nhâm。(Rén)姓。

    Chữ gần giống với 壬:

    ,

    Chữ gần giống 壬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壬 Tự hình chữ 壬 Tự hình chữ 壬 Tự hình chữ 壬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壬

    nhám:nhàm tay
    nhâm:nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)
    nhăm:nhăm nhe
    nhằm:nhằm vào
    nhẹm:giữ nhẹm
    râm:râm mát
    壬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壬 Tìm thêm nội dung cho: 壬