Từ: 大不列顛與北愛爾蘭聯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大不列顛與北愛爾蘭聯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan
Đại Bất Liệt Điên dữ bắc Ái Nhĩ Lan liên hợp vương quốc
國 (The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland). Thường gọi là
Anh Quốc
國.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顛

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
điên:đảo điên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 與

dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
trở:trở lại, trở về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ: 
nỉ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯

liên:liên bang; liên hiệp quốc
liền:liền làm
liễn:đối liễn (câu đối)
lén:len lén
lẻn:lẻn vào
大不列顛與北愛爾蘭聯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大不列顛與北愛爾蘭聯 Tìm thêm nội dung cho: 大不列顛與北愛爾蘭聯