Từ: 大度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại độ
Độ lượng rộng lớn.
◇Phương Hiếu Nhụ 孺:
Thiên hạ chi sự thành ư đại độ chi quân tử, nhi bại ư tư trí chi tiểu nhân
子, 人 (Trịnh Linh Công 公, Chi nhất).

Nghĩa của 大度 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdù] rộng lượng; độ lượng。气量宽宏能容人。
豁达大度
rộng rãi độ lượng
大度包容
độ lượng bao dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
大度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大度 Tìm thêm nội dung cho: 大度