Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đại độ
Độ lượng rộng lớn.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺:
Thiên hạ chi sự thành ư đại độ chi quân tử, nhi bại ư tư trí chi tiểu nhân
天下之事成於大度之君子, 而敗於私智之小人 (Trịnh Linh Công 鄭靈公, Chi nhất).
Nghĩa của 大度 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdù] rộng lượng; độ lượng。气量宽宏能容人。
豁达大度
rộng rãi độ lượng
大度包容
độ lượng bao dung
豁达大度
rộng rãi độ lượng
大度包容
độ lượng bao dung
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 大度 Tìm thêm nội dung cho: 大度
