Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夫人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phu nhân
Vợ của chư hầu.
◇Tả truyện 傳:
Thập hữu nhị nguyệt ất mão, phu nhân Tử Thị hoăng
卯, 薨 (Ẩn Công nhị niên 年) Tháng mười hai năm Ất Mão, phu nhân Tử Thị mất.Thiếp của thiên tử.
◇Lễ Kí 記:
Thiên tử hữu hậu, hữu phu nhân, hữu thế phụ, hữu tần, hữu thê, hữu thiếp
后, , 婦, 嬪, 妻, 妾 (Khúc lễ hạ 下).Phong hiệu của mệnh phụ.Tiếng tôn xưng đối với vợ.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Phu nhân trị nội
內 (Tinh dụ 諭) Phu nhân lo liệu việc trong nhà.Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng.
◇Sử Kí 記:
Thử nhân bạo ngược ngô quốc tướng, vương huyền cấu kì danh tính thiên kim, phu nhân bất văn dữ, hà cảm lai thức chi dã?
相, 金, 與, 也 (Nhiếp Chánh truyện 傳) Người này hành hung giết tướng quốc nước ta, nhà vua treo giải ai biết được tên họ nó thì thưởng nghìn vàng, bà không nghe hay sao, lại dám đến đây nhận mặt nó?

Nghĩa của 夫人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūrén] phu nhân; vợ; bà xã。古代诸侯的妻子称夫人,明清时一二品官的妻子封夫人,后来用来尊称一般人的妻子。现在多用于外交场合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
夫人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫人 Tìm thêm nội dung cho: 夫人