Từ: 女牆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女牆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nữ tường
Tường thấp, ngày xưa xây trên thành, mặt tường lồi lõm, khoét lỗ để bắn, dùng để bảo vệ thành.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chỉ kiến nữ tường biên hư sóc tinh kì, vô nhân thủ hộ
旗, 護 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chỉ thấy trên mặt thành cắm cờ quạt, không ai canh giữ.Tường thấp xây quanh sân, nhà.

Nghĩa của 女墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚqiáng] tường chắn mái; tường góc lan can。城墙上面呈凹凸形的短墙。也说女儿墙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牆

tường:vách tường
女牆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女牆 Tìm thêm nội dung cho: 女牆