Cao su chống va đập cửa

Chữ 搠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搠, chiết tự chữ SÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搠:

搠 sóc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搠

Chiết tự chữ sóc bao gồm chữ 手 朔 hoặc 扌 朔 hoặc 才 朔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搠 cấu thành từ 2 chữ: 手, 朔
  • thủ
  • sóc, xóc, xộc
  • 2. 搠 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 朔
  • thủ
  • sóc, xóc, xộc
  • 3. 搠 cấu thành từ 2 chữ: 才, 朔
  • tài
  • sóc, xóc, xộc
  • sóc [sóc]

    U+6420, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuo4;
    Việt bính: sok3;

    sóc

    Nghĩa Trung Việt của từ 搠

    (Động) Đâm.
    ◇Thủy hử truyện
    : Lâm cử thủ, cách sát đích nhất thương, tiên sóc đảo sai bát , , (Đệ thập hồi) Lâm (Xung) giơ tay, soạt một nhát thương, trước đâm ngã tên giám trại.

    (Động)
    Cắm, gài.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chỉ kiến nữ tường biên hư sóc tinh kì, vô nhân thủ hộ , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chỉ thấy trên mặt thành cắm cờ quạt, không ai canh giữ.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◇Thủy hử truyện : Tiểu tướng quân sóc kích tại thủ, lặc mã trận tiền, cao thanh đại   khiếu , , (Đệ bát thập thất hồi) Tiểu tướng quân cầm kích trong tay, ghìm ngựa trước trận thế, cất tiếng hô lớn.

    (Động)
    Ném, quẳng đi.
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Na phụ nhân tương bàn nhất sóc, thả bất thu thập , (Quyển tam) Người đàn bà lấy cái mâm ném một cái, mà chẳng thu nhặt.
    sóc, như "sóc (bôi trét)" (gdhn)

    Nghĩa của 搠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÓC
    đâm (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。刺,扎(多见于早期白话)。

    Chữ gần giống với 搠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搠 Tự hình chữ 搠 Tự hình chữ 搠 Tự hình chữ 搠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搠

    sóc:sóc (bôi trét)
    搠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搠 Tìm thêm nội dung cho: 搠