mạnh hạ
Tháng thứ nhất của mùa hè, tức tháng tư âm lịch.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Mạnh hạ thảo mộc trưởng, Nhiễu ốc thụ phù sơ
孟夏草木長, 繞屋樹扶疏 (Độc San hải kinh 讀山海經) Đầu hè thảo mộc lớn mạnh, Quanh nhà cây mọc um tùm tươi tốt.
Nghĩa của 孟夏 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |

Tìm hình ảnh cho: 孟夏 Tìm thêm nội dung cho: 孟夏
