Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤身隻影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤身隻影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô thân chích ảnh
Một mình một bóng. Hình dung một người cô đơn.
◇Quan Hán Khanh 卿:
Khả liên ngã cô thân chích ảnh vô thân quyến, tắc lạc đích thôn thanh nhẫn khí không ta oán
眷, 怨 (Đậu nga oan 冤, Đệ tam chiệp).

Nghĩa của 孤身只影 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūshēn zhīyǐng] một mình một bóng; một thân một bóng; cô đơn hiu quạnh; cô thân chiếc bóng。来去只有自己孤独的身影,形容无亲无靠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻

chiếc:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
chích:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chếch:chênh chếch
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
giệch: 
xếch:mắt xếch; xếch xác
xệch:xộc xệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
孤身隻影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤身隻影 Tìm thêm nội dung cho: 孤身隻影