Chữ 屁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屁, chiết tự chữ THÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屁:

屁 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屁

Chiết tự chữ thí bao gồm chữ 尸 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屁 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 比
  • thi, thây
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • thí [thí]

    U+5C41, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4;
    Việt bính: pei3;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 屁

    (Danh) Rắm (hơi thối bài tiết qua hậu môn).
    ◎Như: phóng thí
    đánh rắm, xú thí rắm thối.

    (Tính)
    Không đáng đếm xỉa tới, vớ vẩn, vô nghĩa lí.
    ◎Như: thí thoại lời tầm phào, chuyện thối.
    thí, như "thí (đánh rắm)" (gdhn)

    Nghĩa của 屁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÍ
    rắm; trung tiện (đánh rắm)。由肛门排出的臭气。
    放屁。
    đánh rắm.
    Từ ghép:
    屁股 ; 屁股蹲儿

    Chữ gần giống với 屁:

    , , 尿, , , , , , 𪨊,

    Chữ gần giống 屁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屁 Tự hình chữ 屁 Tự hình chữ 屁 Tự hình chữ 屁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁

    thí:thí (đánh rắm)
    屁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屁 Tìm thêm nội dung cho: 屁