Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屁, chiết tự chữ THÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屁:
屁
Pinyin: pi4;
Việt bính: pei3;
屁 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 屁
(Danh) Rắm (hơi thối bài tiết qua hậu môn).◎Như: phóng thí 放屁 đánh rắm, xú thí 臭屁 rắm thối.
(Tính) Không đáng đếm xỉa tới, vớ vẩn, vô nghĩa lí.
◎Như: thí thoại 屁話 lời tầm phào, chuyện thối.
thí, như "thí (đánh rắm)" (gdhn)
Nghĩa của 屁 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
rắm; trung tiện (đánh rắm)。由肛门排出的臭气。
放屁。
đánh rắm.
Từ ghép:
屁股 ; 屁股蹲儿
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
rắm; trung tiện (đánh rắm)。由肛门排出的臭气。
放屁。
đánh rắm.
Từ ghép:
屁股 ; 屁股蹲儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |

Tìm hình ảnh cho: 屁 Tìm thêm nội dung cho: 屁
