Cao su chống va đập cửa
băng thệ
Vua chết.
◇Chiêu Liên 昭槤:
(Thái Định đế) băng thệ hậu, Thanh Cung tiễn tộ, thống tự hữu quy
(泰定帝)崩逝後, 青宮踐祚, 統緒有歸 (Khiếu đình tạp lục 嘯亭雜錄, Nguyên Thái Định đế 元泰定帝).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |

Tìm hình ảnh cho: 崩逝 Tìm thêm nội dung cho: 崩逝
