Cao su chống va đập cửa

Từ: 崩逝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崩逝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng thệ
Vua chết.
◇Chiêu Liên 槤:
(Thái Định đế) băng thệ hậu, Thanh Cung tiễn tộ, thống tự hữu quy
(帝)後, 祚, 歸 (Khiếu đình tạp lục 錄, Nguyên Thái Định đế 帝).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

thể:thệ (trôi qua, chết)
崩逝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崩逝 Tìm thêm nội dung cho: 崩逝