Cao su chống va đập cửa

Chữ 巩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巩, chiết tự chữ CỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巩:

巩 củng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巩

Chiết tự chữ củng bao gồm chữ 工 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巩 cấu thành từ 2 chữ: 工, 凡
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phàm
  • củng [củng]

    U+5DE9, tổng 6 nét, bộ Công 工
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鞏;
    Pinyin: gong3;
    Việt bính: gung2;

    củng

    Nghĩa Trung Việt của từ 巩

    Giản thể của chữ .
    củng, như "củng cố" (gdhn)

    Nghĩa của 巩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鞏)
    [gǒng]
    Bộ: 工 - Công
    Số nét: 6
    Hán Việt: CỦNG
    1. củng cố; kiên cố; vững chắc。巩固。
    2. họ Củng。姓。
    Từ ghép:
    巩固 ; 巩膜

    Chữ gần giống với 巩:

    , ,

    Dị thể chữ 巩

    ,

    Chữ gần giống 巩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巩 Tự hình chữ 巩 Tự hình chữ 巩 Tự hình chữ 巩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巩

    củng:củng cố
    巩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巩 Tìm thêm nội dung cho: 巩