Chữ 廕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廕, chiết tự chữ ẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廕:

廕 ấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廕

Chiết tự chữ ấm bao gồm chữ 广 陰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廕 cấu thành từ 2 chữ: 广, 陰
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • uẩn, ám, âm, ơm
  • ấm [ấm]

    U+5ED5, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4, yin1;
    Việt bính: jam3
    1. [恩廕] ân ấm;

    ấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 廕

    (Danh) Ân trạch của cha ông để lại cho con cháu.
    ◎Như: ấm sinh
    là nhân chức quan của ông cha mà con cháu được học ở Quốc tử giám , rồi ra làm quan.

    (Động)
    Che chở.
    ấm, như "cậu ấm cô chiêu" (vhn)

    Chữ gần giống với 廕:

    , , ,

    Dị thể chữ 廕

    , 𫷮,

    Chữ gần giống 廕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廕 Tự hình chữ 廕 Tự hình chữ 廕 Tự hình chữ 廕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廕

    ấm:cậu ấm cô chiêu
    廕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廕 Tìm thêm nội dung cho: 廕