Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 建置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiến trí
Kiến thiết, thiết trí.
◎Như:
võng lộ hệ thống đích kiến trí
置.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
建置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建置 Tìm thêm nội dung cho: 建置