Chữ 網 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 網, chiết tự chữ VÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 網:

網 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 網

網

Chiết tự chữ 網

Chiết tự chữ võng bao gồm chữ 絲 罔 hoặc 糹 罔 hoặc 糸 罔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 網 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 罔
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 罔 vóng, võng, vọng
  • 2. 網 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 罔
  • 糹 miên, mịch
  • 罔 vóng, võng, vọng
  • 3. 網 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 罔
  • 糸 mịch
  • 罔 vóng, võng, vọng
  • võng [võng]

    U+7DB2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 网;
    Pinyin: wang3;
    Việt bính: mong5
    1. [禁網] cấm võng 2. [政網] chính võng 3. [網頁] võng hiệt;

    網 võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 網

    (Danh) Lưới, chài.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.

    (Danh)
    Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới).
    ◎Như: thù võng 蛛網 mạng nhện.

    (Danh)
    Hình dung cái để ràng buộc người và vật.
    ◎Như: trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng 文網 pháp luật, thiên la địa võng 天羅地網 lưới trời khó thoát.

    (Danh)
    Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới).
    ◎Như: giao thông võng 交通網 hệ thống giao thông, thông tấn võng 通訊網 mạng lưới thông tin.

    (Động)
    Bắt bằng lưới.
    ◎Như: võng tinh đình 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư 網了一條魚 lưới được một con cá.

    (Động)
    Tìm kiếm.
    ◇Hán Thư 漢書: Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ 網羅天下異能之士 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.
    võng, như "võng cáng; cành võng" (vhn)

    Chữ gần giống với 網:

    䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 網

    网,

    Chữ gần giống 網

    練, 緮, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 網 Tự hình chữ 網 Tự hình chữ 網 Tự hình chữ 網

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 網

    võng網:võng cáng; cành võng
    vỏng網: 
    網 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 網 Tìm thêm nội dung cho: 網