Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 網 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 網, chiết tự chữ VÕNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 網:
網
Biến thể giản thể: 网;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [禁網] cấm võng 2. [政網] chính võng 3. [網頁] võng hiệt;
網 võng
◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới).
◎Như: thù võng 蛛網 mạng nhện.
(Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật.
◎Như: trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng 文網 pháp luật, thiên la địa võng 天羅地網 lưới trời khó thoát.
(Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới).
◎Như: giao thông võng 交通網 hệ thống giao thông, thông tấn võng 通訊網 mạng lưới thông tin.
(Động) Bắt bằng lưới.
◎Như: võng tinh đình 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư 網了一條魚 lưới được một con cá.
(Động) Tìm kiếm.
◇Hán Thư 漢書: Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ 網羅天下異能之士 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.
võng, như "võng cáng; cành võng" (vhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [禁網] cấm võng 2. [政網] chính võng 3. [網頁] võng hiệt;
網 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 網
(Danh) Lưới, chài.◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới).
◎Như: thù võng 蛛網 mạng nhện.
(Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật.
◎Như: trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng 文網 pháp luật, thiên la địa võng 天羅地網 lưới trời khó thoát.
(Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới).
◎Như: giao thông võng 交通網 hệ thống giao thông, thông tấn võng 通訊網 mạng lưới thông tin.
(Động) Bắt bằng lưới.
◎Như: võng tinh đình 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư 網了一條魚 lưới được một con cá.
(Động) Tìm kiếm.
◇Hán Thư 漢書: Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ 網羅天下異能之士 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.
võng, như "võng cáng; cành võng" (vhn)
Chữ gần giống với 網:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 網
网,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 網
| võng | 網: | võng cáng; cành võng |
| vỏng | 網: |

Tìm hình ảnh cho: 網 Tìm thêm nội dung cho: 網
