chương minh
Chiêu thị, công bố.
◇Lí Cao 李翱:
Tuy hữu đại tội, do bất nhẫn chương minh
雖有大罪, 猶不忍彰明 (Luận Lí thượng thư sự trạng 論李尚書事狀).Rõ ràng, minh hiển.
◇Nguyên Chẩn 元稹:
Văn tuy phác dã, sự phả chương minh
文雖朴野, 事頗彰明 (Tiến điền hoằng chánh bi văn trạng 進田弘正碑文狀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 彰明 Tìm thêm nội dung cho: 彰明
