Cao su chống va đập cửa

Chữ 徊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徊, chiết tự chữ HÒI, HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徊:

徊 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徊

Chiết tự chữ hòi, hồi bao gồm chữ 彳 回 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徊 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 回
  • sách, xích
  • hòi, hồi
  • hồi [hồi]

    U+5F8A, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huai2, hui2;
    Việt bính: wui4
    1. [徘徊] bồi hồi;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 徊


    § Xem bồi hồi
    .

    hồi, như "bồi hồi" (vhn)
    hòi, như "hẹp hòi" (btcn)

    Nghĩa của 徊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (佪)
    [huái]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 9
    Hán Việt: HÔI
    quanh quẩn; lưỡng lự; do dự。见(徘徊)。
    Ghi chú: 另见huí
    [huí]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: HỒI
    quanh quẩn; lưu luyến。见〖低徊〗。
    Ghi chú: 另见huái

    Chữ gần giống với 徊:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徊

    , , , , , , , , , 徿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徊 Tự hình chữ 徊 Tự hình chữ 徊 Tự hình chữ 徊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徊

    hòi:hẹp hòi
    hồi:bồi hồi
    徊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徊 Tìm thêm nội dung cho: 徊