Cao su chống va đập cửa
Chữ 徊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徊, chiết tự chữ HÒI, HỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徊:
徊
Pinyin: huai2, hui2;
Việt bính: wui4
1. [徘徊] bồi hồi;
徊 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 徊
§ Xem bồi hồi 徘徊.
hồi, như "bồi hồi" (vhn)
hòi, như "hẹp hòi" (btcn)
Nghĩa của 徊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佪)
[huái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: HÔI
quanh quẩn; lưỡng lự; do dự。见(徘徊)。
Ghi chú: 另见huí
[huí]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HỒI
quanh quẩn; lưu luyến。见〖低徊〗。
Ghi chú: 另见huái
[huái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: HÔI
quanh quẩn; lưỡng lự; do dự。见(徘徊)。
Ghi chú: 另见huí
[huí]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HỒI
quanh quẩn; lưu luyến。见〖低徊〗。
Ghi chú: 另见huái
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徊
| hòi | 徊: | hẹp hòi |
| hồi | 徊: | bồi hồi |

Tìm hình ảnh cho: 徊 Tìm thêm nội dung cho: 徊
