Cao su chống va đập cửa

Chữ 怂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怂, chiết tự chữ TÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怂:

怂 túng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怂

Chiết tự chữ túng bao gồm chữ 从 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

怂 cấu thành từ 2 chữ: 从, 心
  • thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • tim, tâm, tấm
  • túng [túng]

    U+6002, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慫;
    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;

    túng

    Nghĩa Trung Việt của từ 怂

    Giản thể của chữ
    túng, như "lúng túng" (gdhn)

    Nghĩa của 怂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慫)
    [sǒng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỦNG
    kinh sợ; kinh hãi。惊惧。

    Chữ gần giống với 怂:

    , , , , , , , , , 忿, , ,

    Dị thể chữ 怂

    ,

    Chữ gần giống 怂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怂 Tự hình chữ 怂 Tự hình chữ 怂 Tự hình chữ 怂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怂

    túng:lúng túng
    怂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怂 Tìm thêm nội dung cho: 怂