Từ: 惡魔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡魔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác ma
Tỉ dụ sự vật làm hại người ta vô cùng hoặc chỉ kẻ cực kì hung ác.
◇Văn Nhất Đa 多:
Bằng hữu, hương sầu tối thị cá vô tình đích ác ma
友, (Nhĩ khán 看).Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ ác thần dụ dỗ người ta làm ác, gây chướng ngại cho người tu trì.
◇Viên Giác Kinh 經:
Vô lệnh ác ma cập chư ngoại đạo não kì thân tâm
心.

Nghĩa của 恶魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[èmó] 1. ma quỷ; ác quỷ。佛教称阻碍佛法及一切善事的恶神、恶鬼。
2. người hung ác; người xấu; người hung dữ。比喻十分凶恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ
惡魔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡魔 Tìm thêm nội dung cho: 惡魔