Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 魔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魔, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔:

魔 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魔

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 麻 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魔 cấu thành từ 2 chữ: 麻, 鬼
  • ma, mà, mơ
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 鬼 là Con quỷ
    Bên trái là bộ Nghiễm – mái nhà
    Bên trong phía trên là chữ Lâm
    Bên trong ở dưới là chữ Quỷ
    Quỷ ở trong rừng chui vào nhà thì gọi là Ma.

    ma [ma]

    U+9B54, tổng 20 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mo1
    1. [惡魔] ác ma;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 魔

    (Danh) Chướng ngại trên đường tu (thuật ngữ Phật Giáo).
    ◎Như: ma do tâm sinh
    ma chướng tự tâm mà ra.

    (Danh)
    Quỷ quái giết hại người hoặc làm cho mê hoặc.
    ◎Như: yêu ma quỷ quái.

    (Danh)
    Sự ham mê quá độ, đã thành nghiện.
    ◎Như: nhập ma mê đắm mất hết lí trí.

    (Danh)
    Sự vật hoặc người (giống như ma quỷ) làm cho mê đắm.
    ◇Bạch Cư Dị : Duy hữu thi ma hàng bất đắc, Mỗi phùng phong nguyệt nhất nhàn ngâm , (Nhàn ngâm ) Chỉ có ma thơ hàng chẳng được, Mỗi khi gặp cảnh gió mát trăng thanh là lại nhàn ngâm.

    (Tính)
    Bí hiểm, thần bí.
    ◎Như: ma thuật thuật ma quái, ma pháp phép ma quái, ma kính (1) kính hai mặt, một bên soi như gương, một bên nhìn thấu qua được để quan sát kín đáo. (2) gương thần (như trong truyện cổ tích công chúa Bạch Tuyết, soi tìm được ai là người đẹp nhất trần gian).

    (Tính)
    Ác độc, hiểm quái.
    ◎Như: ma chưởng thế lực ma quái phá hại.
    ma, như "ma quỉ" (vhn)

    Nghĩa của 魔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 21
    Hán Việt: MA
    1. ma quỷ。魔鬼。
    恶魔。
    ác quỷ.
    妖魔。
    yêu quái.
    病魔。
    con ma bệnh.
    旱魔。
    con ma hạn hán.
    2. thần bí; kỳ dị。神秘;奇异。
    魔力。
    ma lực.
    魔术。
    ma thuật.
    Từ ghép:
    魔怪 ; 魔鬼 ; 魔力 ; 魔难 ; 魔术 ; 魔王 ; 魔掌 ; 魔杖 ; 魔障 ; 魔爪 ; 魔怔

    Chữ gần giống với 魔:

    , 𩴚,

    Chữ gần giống 魔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魔 Tự hình chữ 魔 Tự hình chữ 魔 Tự hình chữ 魔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

    ma:ma quỉ
    魔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魔 Tìm thêm nội dung cho: 魔