Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魔, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔:
魔
Chiết tự chữ 魔
鬼 là Con quỷ
Bên trái là bộ Nghiễm – mái nhà
Bên trong phía trên là chữ Lâm
Bên trong ở dưới là chữ Quỷ
Quỷ ở trong rừng chui vào nhà thì gọi là Ma.
Bên trái là bộ Nghiễm – mái nhà
Bên trong phía trên là chữ Lâm
Bên trong ở dưới là chữ Quỷ
Quỷ ở trong rừng chui vào nhà thì gọi là Ma.
Pinyin: mo2;
Việt bính: mo1
1. [惡魔] ác ma;
魔 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 魔
(Danh) Chướng ngại trên đường tu (thuật ngữ Phật Giáo).◎Như: ma do tâm sinh 魔由心生 ma chướng tự tâm mà ra.
(Danh) Quỷ quái giết hại người hoặc làm cho mê hoặc.
◎Như: yêu ma 妖魔 quỷ quái.
(Danh) Sự ham mê quá độ, đã thành nghiện.
◎Như: nhập ma 入魔 mê đắm mất hết lí trí.
(Danh) Sự vật hoặc người (giống như ma quỷ) làm cho mê đắm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Duy hữu thi ma hàng bất đắc, Mỗi phùng phong nguyệt nhất nhàn ngâm 唯有詩魔降不得, 每逢風月一閑吟 (Nhàn ngâm 閑吟) Chỉ có ma thơ hàng chẳng được, Mỗi khi gặp cảnh gió mát trăng thanh là lại nhàn ngâm.
(Tính) Bí hiểm, thần bí.
◎Như: ma thuật 魔術 thuật ma quái, ma pháp 魔法 phép ma quái, ma kính 魔鏡 (1) kính hai mặt, một bên soi như gương, một bên nhìn thấu qua được để quan sát kín đáo. (2) gương thần (như trong truyện cổ tích công chúa Bạch Tuyết, soi tìm được ai là người đẹp nhất trần gian).
(Tính) Ác độc, hiểm quái.
◎Như: ma chưởng 魔掌 thế lực ma quái phá hại.
ma, như "ma quỉ" (vhn)
Nghĩa của 魔 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 21
Hán Việt: MA
1. ma quỷ。魔鬼。
恶魔。
ác quỷ.
妖魔。
yêu quái.
病魔。
con ma bệnh.
旱魔。
con ma hạn hán.
2. thần bí; kỳ dị。神秘;奇异。
魔力。
ma lực.
魔术。
ma thuật.
Từ ghép:
魔怪 ; 魔鬼 ; 魔力 ; 魔难 ; 魔术 ; 魔王 ; 魔掌 ; 魔杖 ; 魔障 ; 魔爪 ; 魔怔
Số nét: 21
Hán Việt: MA
1. ma quỷ。魔鬼。
恶魔。
ác quỷ.
妖魔。
yêu quái.
病魔。
con ma bệnh.
旱魔。
con ma hạn hán.
2. thần bí; kỳ dị。神秘;奇异。
魔力。
ma lực.
魔术。
ma thuật.
Từ ghép:
魔怪 ; 魔鬼 ; 魔力 ; 魔难 ; 魔术 ; 魔王 ; 魔掌 ; 魔杖 ; 魔障 ; 魔爪 ; 魔怔
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔
| ma | 魔: | ma quỉ |

Tìm hình ảnh cho: 魔 Tìm thêm nội dung cho: 魔
