Từ: 慌慌張張 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌慌張張:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoảng hoảng trương trương
Vội vàng, hấp tấp, hoảng hốt.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi
趟, 的, 兒 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì.☆Tương tự:
đâu hồn thất phách
魄,
cấp cấp mang mang
,
thất hồn lạc phách
魄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 張

chanh:lanh chanh
choang:sáng choang
chăng:chăng đèn, chăng dây
chương:xem trương
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giương:giương cung; giương vây
trang:một trang sách
trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 張

chanh:lanh chanh
choang:sáng choang
chăng:chăng đèn, chăng dây
chương:xem trương
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giương:giương cung; giương vây
trang:một trang sách
trương:khai trương; khoa trương
慌慌張張 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慌慌張張 Tìm thêm nội dung cho: 慌慌張張