Từ: 懸頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懸頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huyền đầu
Giết người rồi chặt đầu treo lên cho công chúng thấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Cống toại sát Đoàn Khuê, huyền đầu ư mã hạng hạ
珪, 下 (Đệ tam hồi) (Mẫn) Cống bèn giết Đoàn Khuê, treo đầu dưới cổ ngựa. ☆Tương tự:
huyền thủ
首.
Tôn Kính
敬, người nước Sở, rất hiếu học, thường lấy dây cột tóc vào xà nhà, để khi đang ngồi học mà ngủ gục, bị giựt tóc lên liền tỉnh ngủ. Chỉ người ham học là
huyền đầu
. ☆Tương tự:
huyền lương
梁.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懸

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
懸頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懸頭 Tìm thêm nội dung cho: 懸頭