Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戋, chiết tự chữ TIÊN, TÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戋:
戋 tiên, tàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 戋
戋
Biến thể phồn thể: 戔;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戋 tiên, tàn
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戋 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戋
Giản thể của chữ 戔.tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戔)
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋
Dị thể chữ 戋
戔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戋
| tiên | 戋: | tiên (nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 戋 Tìm thêm nội dung cho: 戋
