Chữ 戋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戋, chiết tự chữ TIÊN, TÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戋:

戋 tiên, tàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戋

Chiết tự chữ tiên, tàn bao gồm chữ 戈 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戋 cấu thành từ 2 chữ: 戈, 一
  • qua, quơ, quờ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiên, tàn [tiên, tàn]

    U+620B, tổng 5 nét, bộ Qua 戈
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 戔;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1;

    tiên, tàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 戋

    Giản thể của chữ .
    tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (戔)
    [jiān]
    Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 5
    Hán Việt: TIÊN
    ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
    Từ ghép:
    戋戋

    Chữ gần giống với 戋:

    , , ,

    Dị thể chữ 戋

    ,

    Chữ gần giống 戋

    , , , , , , , 线, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戋

    tiên:tiên (nhỏ)
    戋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戋 Tìm thêm nội dung cho: 戋