Từ: 打市語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打市語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đả thị ngữ
Tiếng lóng, tiếng nói bóng bẩy có ẩn ý, thường dùng nơi phố chợ.
◇Tây du kí 西記:
Sư phụ, ngã thị lão thật nhân, bất hiểu đắc đả thị ngữ
父, 人, 語 (Đệ nhị hồi) Sư phụ ơi, tôi là người rất thật thà, không hiểu lối nói bóng bẩy phố chợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
打市語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打市語 Tìm thêm nội dung cho: 打市語