Từ: 打混 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打混:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đả hỗn
Làm việc cẩu thả, qua loa.Lộn xộn, không rõ ràng. ◎Như:
giảng thoại thường thường đả hỗn, nhân môn ngận nan liễu giải tha thuyết ta thập ma
混, 麼 giảng giải thường thường lộn xộn lôi thôi, người ta khó mà hiểu nổi ông ta nói năng cái gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)
打混 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打混 Tìm thêm nội dung cho: 打混