đả hỗn
Làm việc cẩu thả, qua loa.Lộn xộn, không rõ ràng. ◎Như:
giảng thoại thường thường đả hỗn, nhân môn ngận nan liễu giải tha thuyết ta thập ma
講話常常打混, 人們很難了解他說些什麼 giảng giải thường thường lộn xộn lôi thôi, người ta khó mà hiểu nổi ông ta nói năng cái gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |

Tìm hình ảnh cho: 打混 Tìm thêm nội dung cho: 打混
