đẩu tẩu
Phấn phát, chấn tác. ◎Như:
đẩu tẩu tinh thần
抖擻精神.Phất, rũ, phủi đi. ◇Mạnh Giao 孟郊:
Đẩu tẩu trần ai định, Yết sư kiến chân tông
抖擻塵埃定, 謁師見真宗 (Hạ nhật yết Trí Viễn thiền sư 夏日謁智遠禪師).Trừ bỏ phiền não. ◇Vương Viêm 王炎:
Đẩu tẩu hung trung tam đẩu trần, Cưỡng dục ngâm nga vô hảo ngữ
抖擻胸中三斗塵, 強欲吟哦無好語 (Dạ bán văn vũ tái dụng tiền vận 夜半聞雨再用前韻).
Nghĩa của 抖擞 trong tiếng Trung hiện đại:
精神抖擞
phấn chấn tinh thần
抖擞精神
hăng hái tinh thần
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖
| kéo | 抖: | kéo cầy, kéo nhau |
| đẩu | 抖: | đẩu trạo (lắc cho rụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擻
| sú | 擻: | sú bột (nhào bột) |
| tẩu | 擻: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| xỏ | 擻: | xỏ xiên, xỏ lá |
| xổ | 擻: | xổ nho (nói tục) |

Tìm hình ảnh cho: 抖擻 Tìm thêm nội dung cho: 抖擻
