Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擻, chiết tự chữ SÚ, SỐ, TẨU, XỎ, XỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擻:

擻 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擻

Chiết tự chữ sú, số, tẩu, xỏ, xổ bao gồm chữ 手 數 hoặc 扌 數 hoặc 才 數 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擻 cấu thành từ 2 chữ: 手, 數
  • thủ
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 2. 擻 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 數
  • thủ
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 3. 擻 cấu thành từ 2 chữ: 才, 數
  • tài
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • tẩu [tẩu]

    U+64FB, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sou3, sou4;
    Việt bính: sau2 sau3
    1. [抖擻] đẩu tẩu;

    tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 擻

    (Động) Thọc, chọc vào trong lò, khơi tro trong lò.
    ◎Như: bả lô tử tẩu nhất tẩu
    thọc lò.

    (Động)
    Đẩu tẩu : xem đẩu .

    số (vhn)
    sú, như "sú bột(nhào bột)" (btcn)
    tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (btcn)
    xỏ, như "xỏ xiên, xỏ lá" (btcn)
    xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 擻

    ,

    Chữ gần giống 擻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擻 Tự hình chữ 擻 Tự hình chữ 擻 Tự hình chữ 擻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擻

    :sú bột (nhào bột)
    tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
    xỏ:xỏ xiên, xỏ lá
    xổ:xổ nho (nói tục)
    擻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擻 Tìm thêm nội dung cho: 擻