Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擻, chiết tự chữ SÚ, SỐ, TẨU, XỎ, XỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擻:
擻
Chiết tự chữ 擻
Biến thể giản thể: 擞;
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [抖擻] đẩu tẩu;
擻 tẩu
◎Như: bả lô tử tẩu nhất tẩu 把爐子擻一擻 thọc lò.
(Động) Đẩu tẩu 抖擻: xem đẩu 抖.
số (vhn)
sú, như "sú bột(nhào bột)" (btcn)
tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (btcn)
xỏ, như "xỏ xiên, xỏ lá" (btcn)
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [抖擻] đẩu tẩu;
擻 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 擻
(Động) Thọc, chọc vào trong lò, khơi tro trong lò.◎Như: bả lô tử tẩu nhất tẩu 把爐子擻一擻 thọc lò.
(Động) Đẩu tẩu 抖擻: xem đẩu 抖.
số (vhn)
sú, như "sú bột(nhào bột)" (btcn)
tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (btcn)
xỏ, như "xỏ xiên, xỏ lá" (btcn)
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擻:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擻
擞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擻
| sú | 擻: | sú bột (nhào bột) |
| tẩu | 擻: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| xỏ | 擻: | xỏ xiên, xỏ lá |
| xổ | 擻: | xổ nho (nói tục) |

Tìm hình ảnh cho: 擻 Tìm thêm nội dung cho: 擻
