Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抖, chiết tự chữ KÉO, ĐẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖:
抖
Pinyin: dou3;
Việt bính: dau2
1. [抖擻] đẩu tẩu;
抖 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 抖
(Động) Run, lẩy bẩy.◇Lỗ Tấn 魯迅: Na thủ niết trước bút khước chỉ thị đẩu 那手捏著筆卻只是抖 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Tay cầm bút cứ run lẩy bẩy.
(Động) Giũ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả thân thượng tuyết đô đẩu liễu 把身上雪都抖了 (Đệ thập hồi) Giũ sạch tuyết trên người.
(Động) Vạch trần, phơi ra, tỏ rõ.
(Danh) Tiếng Phạn là đỗ da "dhuta". Tầu dịch là đẩu tẩu 抖擻 hay đầu đà 頭陀. Ba món độc tham, sân, si 貪瞋痴 như bụi bẩn làm nhơ mất chân tâm, người tu theo hạnh đầu-đà của Phật hay phấn khởi trừ sạch được ba món độc đi. Ta quen gọi nhà sư là đầu đà là bởi đó.
◎Như: Trúc Lâm Đầu Đà 竹林頭陀 là tên gọi của một thiền sư Việt Nam, vua Trần Nhân Tông 陳仁宗 (1258-1308).
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (vhn)
đẩu, như "đẩu trạo (lắc cho rụng)" (gdhn)
Nghĩa của 抖 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẨU
1. run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy。颤动;哆嗦。
发抖
run lẩy bẩy
浑身直抖
run như cầy sấy
2. giật; rung; tung; giũ。振动;甩动。
抖一抖马缰绳
giật dây cương ngựa
抖开被窝
giũ chăn ra
3. vạch trần; dốc hết ra。(跟"出来"连用)全部倒出;彻底揭穿。
把他干的那些丑事都抖出来。
vạch trần những việc làm xấu xa của nó.
4. cổ vũ; cổ động (tinh thần)。振作;鼓起(精神)。
抖起精神往前直赶。
mạnh dạn xông lên mà đuổi theo.
5. vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách (thường chỉ những người giàu có làm ra vẻ đắc ý)。称人因为有钱有地位等而得意(多含讥讽意)。
他如今当了官,抖起来了。
hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.
Từ ghép:
抖颤 ; 抖动 ; 抖劲 ; 抖搂 ; 抖露 ; 抖落 ; 抖然 ; 抖神 ; 抖索 ; 抖擞 ; 抖战
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẨU
1. run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy。颤动;哆嗦。
发抖
run lẩy bẩy
浑身直抖
run như cầy sấy
2. giật; rung; tung; giũ。振动;甩动。
抖一抖马缰绳
giật dây cương ngựa
抖开被窝
giũ chăn ra
3. vạch trần; dốc hết ra。(跟"出来"连用)全部倒出;彻底揭穿。
把他干的那些丑事都抖出来。
vạch trần những việc làm xấu xa của nó.
4. cổ vũ; cổ động (tinh thần)。振作;鼓起(精神)。
抖起精神往前直赶。
mạnh dạn xông lên mà đuổi theo.
5. vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách (thường chỉ những người giàu có làm ra vẻ đắc ý)。称人因为有钱有地位等而得意(多含讥讽意)。
他如今当了官,抖起来了。
hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.
Từ ghép:
抖颤 ; 抖动 ; 抖劲 ; 抖搂 ; 抖露 ; 抖落 ; 抖然 ; 抖神 ; 抖索 ; 抖擞 ; 抖战
Chữ gần giống với 抖:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖
| kéo | 抖: | kéo cầy, kéo nhau |
| đẩu | 抖: | đẩu trạo (lắc cho rụng) |

Tìm hình ảnh cho: 抖 Tìm thêm nội dung cho: 抖
