Chữ 抖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抖, chiết tự chữ KÉO, ĐẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖:

抖 đẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抖

Chiết tự chữ kéo, đẩu bao gồm chữ 手 斗 hoặc 扌 斗 hoặc 才 斗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 斗
  • thủ
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • 2. 抖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 斗
  • thủ
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • 3. 抖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 斗
  • tài
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • đẩu [đẩu]

    U+6296, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou3;
    Việt bính: dau2
    1. [抖擻] đẩu tẩu;

    đẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 抖

    (Động) Run, lẩy bẩy.
    ◇Lỗ Tấn
    : Na thủ niết trước bút khước chỉ thị đẩu (A Q chánh truyện Q) Tay cầm bút cứ run lẩy bẩy.

    (Động)
    Giũ.
    ◇Thủy hử truyện : Bả thân thượng tuyết đô đẩu liễu (Đệ thập hồi) Giũ sạch tuyết trên người.

    (Động)
    Vạch trần, phơi ra, tỏ rõ.

    (Danh)
    Tiếng Phạn là đỗ da "dhuta". Tầu dịch là đẩu tẩu hay đầu đà . Ba món độc tham, sân, si như bụi bẩn làm nhơ mất chân tâm, người tu theo hạnh đầu-đà của Phật hay phấn khởi trừ sạch được ba món độc đi. Ta quen gọi nhà sư là đầu đà là bởi đó.
    ◎Như: Trúc Lâm Đầu Đà là tên gọi của một thiền sư Việt Nam, vua Trần Nhân Tông (1258-1308).

    kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (vhn)
    đẩu, như "đẩu trạo (lắc cho rụng)" (gdhn)

    Nghĩa của 抖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǒu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐẨU
    1. run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy。颤动;哆嗦。
    发抖
    run lẩy bẩy
    浑身直抖
    run như cầy sấy
    2. giật; rung; tung; giũ。振动;甩动。
    抖一抖马缰绳
    giật dây cương ngựa
    抖开被窝
    giũ chăn ra
    3. vạch trần; dốc hết ra。(跟"出来"连用)全部倒出;彻底揭穿。
    把他干的那些丑事都抖出来。
    vạch trần những việc làm xấu xa của nó.
    4. cổ vũ; cổ động (tinh thần)。振作;鼓起(精神)。
    抖起精神往前直赶。
    mạnh dạn xông lên mà đuổi theo.
    5. vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách (thường chỉ những người giàu có làm ra vẻ đắc ý)。称人因为有钱有地位等而得意(多含讥讽意)。
    他如今当了官,抖起来了。
    hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.
    Từ ghép:
    抖颤 ; 抖动 ; 抖劲 ; 抖搂 ; 抖露 ; 抖落 ; 抖然 ; 抖神 ; 抖索 ; 抖擞 ; 抖战

    Chữ gần giống với 抖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抖 Tự hình chữ 抖 Tự hình chữ 抖 Tự hình chữ 抖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

    kéo:kéo cầy, kéo nhau
    đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)
    抖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抖 Tìm thêm nội dung cho: 抖