Từ: 折腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết yêu
Cúi mình làm lễ.Khom lưng. Tỉ dụ chịu khuất nhục, quỵ lụy người khác. ◇Tấn Thư 書:
Ngô bất năng vi ngũ đẩu mễ chiết yêu
腰 (Đào Tiềm truyện 傳) Ta không thể vì năm đấu gạo (mà chịu) khom lưng.

Nghĩa của 折腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéyāo]
khom lưng; chào khom lưng; vái lạy。弯腰行礼。也指屈身事人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
折腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折腰 Tìm thêm nội dung cho: 折腰