Từ: 拜壽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜壽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái thọ
Chúc mừng sinh nhật, chúc thọ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tập Nhân tiếu đạo: Giá thị tha lai cấp nhĩ bái thọ. Kim nhi dã thị tha đích sanh nhật, nhĩ dã cai cấp tha bái thọ
道: 壽. 日, 壽 (Đệ lục thập nhị hồi) Tập Nhân cười nói: Đấy là chị ấy đến chúc thọ cậu. Nhưng hôm nay cũng là ngày sinh nhật chị ấy, cậu cũng nên chúc thọ chị ấy.

Nghĩa của 拜寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàishòu] mừng thọ; chúc thọ。 祝贺寿辰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壽

thọ:chúc thọ, thượng thọ
拜壽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜壽 Tìm thêm nội dung cho: 拜壽