Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拯救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拯救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chửng cứu
Cứu giúp, cứu trợ. ◇Tam quốc diễn nghĩa :
Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn; phù trì vương thất, chửng cứu lê dân
師, 憤; 室, 民 (Đệ ngũ hồi) Mong đều dấy nghĩa binh, cùng hả lòng công phẫn, để phò giúp vua cứu vớt dân chúng.

Nghĩa của 拯救 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngjiù] cứu; cứu vãn。救。
拯救被压迫的人民。
cứu vớt nhân dân bị áp bức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拯

chẩng:bổ chẩng (bổ chửng)
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chặn:ngăn chặn, chặn họng
chặng:chặng đường, chặng dây
chửng:ngã bổ chửng
chững:chững chạc
giẩng:giẩng mỡ
xửng:mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
拯救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拯救 Tìm thêm nội dung cho: 拯救