khiêu chiến
Chọc cho phe địch đem quân ra đánh trận. ◇Sử Kí 史記:
Thận thủ Thành Cao, tắc Hán dục khiêu chiến, thận vật dữ chiến, vô lệnh đắc đông nhi dĩ
謹守成皋, 則漢欲挑戰, 慎勿與戰, 毋令得東而已 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hãy cẩn thận giữ Thành Cao, dù quân Hán có khiêu chiến, cũng đừng giao chiến, không cho họ tiến về đông (là được rồi). ★Tương phản:
ứng chiến
應戰.Gây sự, gây ra tranh chấp, cạnh tranh với người khác. ☆Tương tự:
khiêu hấn
挑釁.
Nghĩa của 挑战 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thách; thách thức; thách đấu。鼓动对方跟自己竞赛。
向你挑战战
thách bạn đấy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 挑戰 Tìm thêm nội dung cho: 挑戰
