Chữ 捛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捛, chiết tự chữ LỚ, LỰA, RỞ, TRÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捛

Chiết tự chữ lớ, lựa, rở, trã bao gồm chữ 手 吕 hoặc hoặc 扌 吕 hoặc 才 吕 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 捛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 吕
  • thủ
  • lã, lạ, lữ
  • 3. 捛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 吕
  • thủ
  • lã, lạ, lữ
  • 4. 捛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 吕
  • tài
  • lã, lạ, lữ
  • []

    U+635B, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lü3, lãœ3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 捛



    trã, như "cái trã" (vhn)
    lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
    lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)
    rở, như "lật rở" (gdhn)

    Chữ gần giống với 捛:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 捛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捛 Tự hình chữ 捛 Tự hình chữ 捛 Tự hình chữ 捛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捛

    lớ:lớ ngớ
    lựa:lựa chọn, lựa ra
    rở:lật rở
    trã:cái trã
    捛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捛 Tìm thêm nội dung cho: 捛