Từ: 揮動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揮動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huy động
Vung, vẫy, lắc. ☆Tương tự:
huy vũ
舞,
diêu động
.
◎Như:
tha huy động mã tiên, thôi cản mã thất cấp trì
鞭, 馳 ông ta vung roi, thúc ngựa chạy nhanh.

Nghĩa của 挥动 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīdòng] vẫy; vung。挥舞。
挥动手臂
vẫy tay
挥动皮鞭
vung roi da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揮

hoay:loay hoay
huy:chỉ huy; huy động
huơi: 
hươi:hươi kiếm (múa kiếm)
loay:loay hoay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
揮動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揮動 Tìm thêm nội dung cho: 揮動