cứu mệnh
Giúp cho thoát chết.Tiếng kêu cầu cứu khẩn cấp khi gặp nguy hiểm.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Trương sinh hoảng mang chi trung, dã bất quản thị thập ma nhân, liên hô "Cứu mệnh"
張生慌忙之中, 也不管是什麼人, 連呼: 救命 (Quyển tam thập lục).
Nghĩa của 救命 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 救命 Tìm thêm nội dung cho: 救命
