Từ: 救命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu mệnh
Giúp cho thoát chết.Tiếng kêu cầu cứu khẩn cấp khi gặp nguy hiểm.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Trương sinh hoảng mang chi trung, dã bất quản thị thập ma nhân, liên hô "Cứu mệnh"
中, 人, 呼: 命 (Quyển tam thập lục).

Nghĩa của 救命 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùmìng] người cứu mạng; ân nhân cứu mạng。援助有生命危险的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
救命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救命 Tìm thêm nội dung cho: 救命