cứu giá
Cứu trợ nhà vua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Trẫm tưởng khanh Tây Đô cứu giá chi công, vị thường thiểu vong, vô khả vi tứ
朕想卿西都救駕之功, 未嘗少忘, 無可為賜 (Đệ nhị thập hồi) Trẫm nghĩ công ngươi cứu giá ở Tây Đô, chưa chút nào quên, chưa lấy gì trả lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 駕
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 救駕 Tìm thêm nội dung cho: 救駕
