Từ: 救駕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救駕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu giá
Cứu trợ nhà vua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Trẫm tưởng khanh Tây Đô cứu giá chi công, vị thường thiểu vong, vô khả vi tứ
西功, 忘, 賜 (Đệ nhị thập hồi) Trẫm nghĩ công ngươi cứu giá ở Tây Đô, chưa chút nào quên, chưa lấy gì trả lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駕

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
救駕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救駕 Tìm thêm nội dung cho: 救駕