Cao su chống va đập cửa

Từ: 整個 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整個:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉnh cá
Toàn bộ, toàn thể. ★Tương phản:
bộ phận
分,
cục bộ
.
◇Lão Xá 舍:
Nhật Bổn nhân yếu Lô Câu kiều đích sư tử? Tiếu thoại! Tha môn yếu Bắc Bình, yếu Thiên Tân, yếu Hoa Bắc, yếu chỉnh cá đích Trung Quốc
子? 話! 平, 津, , 國 (Tứ thế đồng đường 堂, Tam 三) Quân Nhật Bổn muốn lấy sư tử trên cầu Lô Câu ư? Trò hề! Bọn chúng muốn Bắc Bình, muốn Thiên Tân, muốn Hoa Bắc, muốn chiếm toàn thể Trung Quốc ấy chứ.

Nghĩa của 整个 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnggè] toàn bộ; cả; tất cả; cả thảy。(整个儿)全部。
整个上午
cả buổi sáng
整个会场
cả hội trường
整个社会
toàn xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 個

:cá biệt; cá nhân; cá tính
cái:bò cái, chó cái
整個 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整個 Tìm thêm nội dung cho: 整個