Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獅, chiết tự chữ SƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獅:
獅
Biến thể giản thể: 狮;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
獅 sư
§ Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.
sư, như "sư tử" (vhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
獅 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 獅
(Danh) Sư tử.§ Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.
sư, như "sư tử" (vhn)
Dị thể chữ 獅
狮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獅
| sư | 獅: | sư tử |

Tìm hình ảnh cho: 獅 Tìm thêm nội dung cho: 獅
