Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 津 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 津, chiết tự chữ LỌT, LỤT, TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津:
津
Pinyin: jin1;
Việt bính: zeon1;
津 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 津
(Danh) Bến, bến đò.◎Như: quan tân 關津 cửa bến, tân lương 津梁 bờ bến.
◇Luận Ngữ 論語: Sử Tử Lộ vấn tân yên 使子路問津焉 (Vi tử 微子) Sai Tử Lộ hỏi bến đò (ở đâu).
(Danh) Đường giao thông trọng yếu.
◇Tấn Thư 晉書: Thì nghị giả vị nghi phân binh thủ chư tân yếu 時議者謂宜分兵守諸津要 (Vũ Đế kỉ thượng 武帝紀上) Lúc đó những người bàn thảo nói nên chia quân giữ các đường giao thông hiểm yếu.
(Danh) Chất lỏng.
(Danh) Nước dãi, nước miếng.
◎Như: sanh tân chỉ khát 生津止渴 làm chảy nước miếng hết khát.
(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Thiên Tân 天津.
(Động) Thấm nhuần, trợ giúp.
◎Như: tân thiếp 津貼 giúp đỡ.
lọt, như "lọt lòng" (gdhn)
lụt, như "lụt lội" (gdhn)
tân, như "tân (đò ngang; nước bọt)" (gdhn)
Nghĩa của 津 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾液。
津液。
nước bọt.
2. mồ hôi; hạn。汗。
遍体生津。
mồ hôi khắp người.
3. mềm mại; mượt mà; ướt át。润泽。
4. bến sông。渡口。
津度。
bến đò.
关津。
cửa ải bến sông.
Từ ghép:
津巴布韦 ; 津津 ; 津梁 ; 津贴 ; 津液
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾液。
津液。
nước bọt.
2. mồ hôi; hạn。汗。
遍体生津。
mồ hôi khắp người.
3. mềm mại; mượt mà; ướt át。润泽。
4. bến sông。渡口。
津度。
bến đò.
关津。
cửa ải bến sông.
Từ ghép:
津巴布韦 ; 津津 ; 津梁 ; 津贴 ; 津液
Chữ gần giống với 津:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津
| lọt | 津: | lọt lòng |
| lụt | 津: | lụt lội |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |

Tìm hình ảnh cho: 津 Tìm thêm nội dung cho: 津
