Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 景氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh khí
Tình trạng, trạng thái hoạt động (xí nghiệp sản xuất). ◎Như:
kinh tế bất cảnh khí
.Cảnh tượng, cảnh sắc. ◇Bạch Cư Dị 易:
Tuyết tấn niên nhan lão, Sương đình cảnh khí thu
老, (Thu hàn 寒).

Nghĩa của 景气 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngqì] khởi sắc; phát đạt; thành công (trong buôn bán)。通常指资本主义再生产周期的高涨阶段中生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象。泛指兴旺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
景氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景氣 Tìm thêm nội dung cho: 景氣