cảnh khí
Tình trạng, trạng thái hoạt động (xí nghiệp sản xuất). ◎Như:
kinh tế bất cảnh khí
經濟不景氣.Cảnh tượng, cảnh sắc. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Tuyết tấn niên nhan lão, Sương đình cảnh khí thu
雪鬢年顏老, 霜庭景氣秋 (Thu hàn 秋寒).
Nghĩa của 景气 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 景氣 Tìm thêm nội dung cho: 景氣
