Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
canh chánh
Sửa lại chỗ sai lầm. ☆Tương tự:
cải chánh
改正. ◇Tư Mã Quang 司馬光:
Tấu kì hữu bất đương, tắc bác hạ canh chánh chi
奏其有不當, 則駁下更正之 (Tốc thủy kí văn 涑水記聞, Quyển tam).
Nghĩa của 更正 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngzhèng] cải chính; đính chính; sửa lại。改正已发表的谈话或文章中有关内容或字句上的错误。
更正启事
đính chính thông báo
那篇讲话要更正几个字。
bài nói chuyện đó cần phải sửa lại vài chữ.
更正启事
đính chính thông báo
那篇讲话要更正几个字。
bài nói chuyện đó cần phải sửa lại vài chữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 更正 Tìm thêm nội dung cho: 更正
