Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 替罪羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替罪羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替罪羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìzuìyáng] người chịu tội thay; cái thân chịu tội。古代犹太教在赎罪日用做祭品的羊,表示由它替人受罪,比喻代人受过的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
替罪羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替罪羊 Tìm thêm nội dung cho: 替罪羊