Chữ 朓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朓, chiết tự chữ THIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 朓:

朓 thiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朓

朓

Chiết tự chữ 朓

Chiết tự chữ thiểu bao gồm chữ 月 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朓 cấu thành từ 2 chữ: 月, 兆
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • thiểu [thiểu]

    U+6713, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao4, tiao3;
    Việt bính: tiu3;

    朓 thiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 朓

    (Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là thiểu 朓 trăng cuối tháng.

    Chữ gần giống với 朓:

    㬴, 㬵, 朒, 朓, 朔, 朕,

    Chữ gần giống 朓

    眀, 朜, 朢, 朡, 朠, 期, 铫, 朞, 朝, 望,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朓 Tự hình chữ 朓 Tự hình chữ 朓 Tự hình chữ 朓

    朓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朓 Tìm thêm nội dung cho: 朓