Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朮, chiết tự chữ THUẬT, TRUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朮:
朮
Pinyin: shu4, zhu2;
Việt bính: seot6
1. [白朮] bạch truật;
朮 truật
Nghĩa Trung Việt của từ 朮
(Danh) Một thứ cây củ dùng làm thuốc được.◎Như: thương truật 蒼朮, bạch truật 白朮.
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朮
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 朮: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 朮 Tìm thêm nội dung cho: 朮
