Chữ 朮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朮, chiết tự chữ THUẬT, TRUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朮:

朮 truật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朮

Chiết tự chữ thuật, truật bao gồm chữ 木 丶 hoặc 十 儿 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 朮 cấu thành từ 2 chữ: 木, 丶
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chủ
  • 2. 朮 cấu thành từ 3 chữ: 十, 儿, 丶
  • thập
  • nhi, nhân
  • chủ
  • truật [truật]

    U+672E, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4, zhu2;
    Việt bính: seot6
    1. [白朮] bạch truật;

    truật

    Nghĩa Trung Việt của từ 朮

    (Danh) Một thứ cây củ dùng làm thuốc được.
    ◎Như: thương truật
    , bạch truật .

    thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
    truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 朮:

    , , , , , , , 𣎷,

    Chữ gần giống 朮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朮 Tự hình chữ 朮 Tự hình chữ 朮 Tự hình chữ 朮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朮

    thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
    truật:truật (dược thảo)
    朮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朮 Tìm thêm nội dung cho: 朮