bôi trung vật
Vật ở trong chén, tức là rượu.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Lại hữu bôi trung vật, Hoàn đồng hải thượng âu
賴有杯中物, 還同海上鷗 (Ba Tây dịch đình quan giang trướng trình Đậu sứ quân 巴西驛亭觀江漲呈竇使君).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 杯中物 Tìm thêm nội dung cho: 杯中物
