Từ: 杯中物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯中物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôi trung vật
Vật ở trong chén, tức là rượu.
◇Đỗ Phủ 甫:
Lại hữu bôi trung vật, Hoàn đồng hải thượng âu
物, 鷗 (Ba Tây dịch đình quan giang trướng trình Đậu sứ quân 西使君).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
杯中物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杯中物 Tìm thêm nội dung cho: 杯中物