Từ: 格殺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格殺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách sát
Đánh chết. ◇Ngụy Nguyên 源:
Dụ quan binh nhập lâm sưu bộ, nhi đột xuất cách sát, Mục Khắc Đăng Bố trúng mâu tử
捕, 殺, 死 (Thánh vũ kí 記, Quyển thất).

Nghĩa của 格杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[géshā] đánh chết。拼斗杀死;击杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺

sái:sái tay
sát:sát hại
sét:sét đánh ngang tai
sít:vừa sít
sướt:sướt qua
sượt:thở dài sườn sượt
sịt:đen sịt
格殺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格殺 Tìm thêm nội dung cho: 格殺