Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矛, chiết tự chữ MÂU, MẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矛:

矛 mâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矛

Chiết tự chữ mâu, mấu bao gồm chữ 予 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矛 cấu thành từ 2 chữ: 予, 丿
  • dư, dữ, nhừ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mâu [mâu]

    U+77DB, tổng 5 nét, bộ Mâu 矛
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao2;
    Việt bính: maau4
    1. [矛盾] mâu thuẫn;

    mâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 矛

    (Danh) Một thừ binh khí thời xưa, như cái giáo, cán dài có mũi nhọn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Trình Phổ phi mã đĩnh mâu, trực thủ Hồ Chẩn , (Đệ ngũ hồi) Trình Phổ vác mâu phi ngựa ra đánh thẳng Hồ Chẩn.

    mâu, như "xà mâu" (vhn)
    mấu, như "mấu vào" (btcn)

    Nghĩa của 矛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 矛 - Mâu
    Số nét: 5
    Hán Việt: MÂU
    mâu; cái mâu。古代兵器,在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头。
    Từ ghép:
    矛盾 ; 矛盾律 ; 矛头

    Chữ gần giống với 矛:

    ,

    Chữ gần giống 矛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矛 Tự hình chữ 矛 Tự hình chữ 矛 Tự hình chữ 矛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

    mâu:xà mâu
    mấu:mấu vào
    矛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矛 Tìm thêm nội dung cho: 矛