Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矛, chiết tự chữ MÂU, MẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矛:
矛
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4
1. [矛盾] mâu thuẫn;
矛 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 矛
(Danh) Một thừ binh khí thời xưa, như cái giáo, cán dài có mũi nhọn.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trình Phổ phi mã đĩnh mâu, trực thủ Hồ Chẩn 程普飛馬挺矛, 直取胡軫 (Đệ ngũ hồi) Trình Phổ vác mâu phi ngựa ra đánh thẳng Hồ Chẩn.
mâu, như "xà mâu" (vhn)
mấu, như "mấu vào" (btcn)
Nghĩa của 矛 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 矛:
矛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
| mâu | 矛: | xà mâu |
| mấu | 矛: | mấu vào |

Tìm hình ảnh cho: 矛 Tìm thêm nội dung cho: 矛
