Từ: 桂花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桂花 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìhuā] hoa quế。木犀的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 桂花:

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

桂花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂花 Tìm thêm nội dung cho: 桂花