Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 桃李 trong tiếng Trung hiện đại:
[táolǐ] đào mận; đào lý (thường ví với học trò.)。比喻所教的学生。
桃李盈门
học trò đầy cửa; học trò đông đúc.
桃李满天下
học trò khắp nơi
桃李盈门
học trò đầy cửa; học trò đông đúc.
桃李满天下
học trò khắp nơi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
| đào | 桃: | hoa đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 李
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lý | 李: | đào lý |
Gới ý 25 câu đối có chữ 桃李:

Tìm hình ảnh cho: 桃李 Tìm thêm nội dung cho: 桃李
