cơ cấu
§ Cũng viết là
cơ cấu
機搆.Phiếm chỉ đơn vị của một cơ quan hoặc một đoàn thể.Chỉ tổ chức nội bộ của một cơ quan, đoàn thể, v.v. ◎Như:
điều chỉnh cơ cấu
調整機構.Cấu hãm.Chỉ sự nghiệp, công nghiệp. ◇Yết Hề Tư 揭傒斯:
Thành tri cơ cấu chi nan thừa
誠知機搆之難承 (Tống Trình Thúc Vĩnh nam quy tự 送程叔永南歸序).
Nghĩa của 机构 trong tiếng Trung hiện đại:
传动机构。
cơ cấu chuyển động.
液压机构。
cơ cấu thuỷ lực.
2. đơn vị; cơ quan。泛指机关、团体或其他工作单位。
这个机构已经撤销了。
cơ quan này đã giải thể rồi.
3. tổ chức nội bộ; tổ chức bên trong; cơ cấu bên trong; cơ cấu nội bộ。机关、团体等的内部组织。
调整机构。
điều chỉnh tổ chức nội bộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 構
| cấu | 構: | cấu tạo; hư cấu |

Tìm hình ảnh cho: 機構 Tìm thêm nội dung cho: 機構
