Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 機構 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機構:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ cấu
§ Cũng viết là
cơ cấu
.Phiếm chỉ đơn vị của một cơ quan hoặc một đoàn thể.Chỉ tổ chức nội bộ của một cơ quan, đoàn thể, v.v. ◎Như:
điều chỉnh cơ cấu
調構.Cấu hãm.Chỉ sự nghiệp, công nghiệp. ◇Yết Hề Tư 斯:
Thành tri cơ cấu chi nan thừa
承 (Tống Trình Thúc Vĩnh nam quy tự 序).

Nghĩa của 机构 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīgòu] 1. cơ cấu; máy。机械的内部构造或机械内部的一个单元。
传动机构。
cơ cấu chuyển động.
液压机构。
cơ cấu thuỷ lực.
2. đơn vị; cơ quan。泛指机关、团体或其他工作单位。
这个机构已经撤销了。
cơ quan này đã giải thể rồi.
3. tổ chức nội bộ; tổ chức bên trong; cơ cấu bên trong; cơ cấu nội bộ。机关、团体等的内部组织。
调整机构。
điều chỉnh tổ chức nội bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 構

cấu:cấu tạo; hư cấu
機構 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機構 Tìm thêm nội dung cho: 機構